![]()
Honda Brio
KMT9: lên đến 5TR
| Honda Brio G | 418,000,000đ |
| Honda Brio RS | 448,000,000đ |
| Honda Brio RS (2 màu) | 452,000,000đ |
![]()
Honda CR-V
KMT9: lên đến 30TR
| Honda CR-V E | 983,000,000đ |
| Honda CR-V G | 1,023,000,000đ |
| Honda CR-V L | 1,093,000,000đ |
![]()
Honda City
KMT9: lên đến 15TR
| Honda City CVT | 559,000,000đ |
| Honda City TOP | 599,000,000đ |
![]()
Honda Jazz
KMT9: lên đến 50TR
| Honda Jazz V | 544,000,000đ |
| Honda Jazz VX | 594,000,000đ |
| Honda Jazz RS | 624,000,000đ |
![]()
Honda Civic
KMT9: lên đến 25TR
| Honda Civic 1.8E | 729,000,000đ |
| Honda Civic 1.8G | 789,000,000đ |
| Honda Civic 1.5RS | 929,000,000đ |
![]()
Honda HR-V
KMT9: lên đến 30TR
| Honda HR-V 1.8G | 786,000,000đ |
| Honda HR-V 1.8L | 866,000,000đ |
![]()
Honda Accord
KM: lên đến 80 TRIỆU
| Honda Accord 2019 | 1,203,000,000đ |
Khu vực I: Gồm TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
Khu vực II: Gồm các TP trực thuộc trung ương (trừ TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh), các TP trực thuộc tỉnh và các thị xã
Khu vực III: Gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II nêu trên
| Giá xe (bao gồm VAT) | 0 |
| Lệ phí trước bạ (10%) | 0 |
| Phí kiểm định | 340,000 |
| Lệ phí đăng ký | 0 |
| Phí sử dụng đường bộ cá nhân (1 năm) | 1,560,000 |
| Bảo hiểm TNDS (1 năm) | 436,700 |
| Bảo hiểm thân xe | 0 |
| Tổng chi phí (VND) | 0 |
|---|
Mức biểu phí trên đây là tạm tính và có thể thay đổi do sự thay đổi của thuế và các bên cung cấp dịch vụ khác. Mức bảo hiểm đã gồm 10% VAT.
Chỉ từ 99 triệu rinh xe về nhà
Trả trước chỉ 20% giá trị xe, vay trả góp từ 3 - 8 năm.
Lãi suất ngân hàng ưu đãi thấp, dư nợ giảm dần.
Thủ tục hồ sơ nhanh gọn trong ngày, bao tất cả trường hợp khó.
Lái thử và tư vấn miễn phí mọi lúc mọi nơi
Xe Đủ Màu. Đủ Phiên Bản. Mua xe là có ngay
SHOWROOM HONDA BẮC GIANG
SHOWROOM HONDA BẮC GIANG